Trắc Nghiệm Sinh Học 11- Bài 38 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT

Trắc Nghiệm Sinh Học 11- Bài 38 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT

Câu 1. Nhân tố bên trong quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

A. Nhân tố di truyền.

B. Tuổi thọ

C. Thức ăn.

D. Nhiệt độ và ánh sáng

Câu 2. Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

A. Yếu tố di truyền, các hooc môn.

B. Yếu tố thức ăn, di truyền, giới.

C. Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn.

D. Các hooc môn, ánh sáng, nhiệt độ

Câu 3. Sự sinh trưởng của động vật có xương sống được điều hòa bởi các hoocmôn là

A. Tiroxin

B. Estrogen và Testosterone

C. GH

D. Tất cả các hoocmôn trên

Câu 4. Các hormone ảnh hưởng chủ yếu lên sự sinh trưởng của động vật có xương sống là

A. tiroxin và GH

B. GH và estrogen

C. tiroxin và testosterone

D. estrogen và testosterone

Câu 5. Hormone sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

A. Tinh hoàn

B. Tuyến giáp

C. Tuyến yên

D. Buồng trứng

Câu 6. Ở động vật có xương sống, hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ

A. tuyến cận giáp

B. tuyến giáp

C. buồng trứng hoặc tinh trùng

D. tuyến yên

Câu 7. Hormone sinh trưởng có vai trò:

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

Câu 8. Hormone sinh trưởng có vai trò:

A. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào.

B. Kích thích phát triển xương.

C. Tăng tổng hợp prôtêin.

D. Cả A, B và C.

Câu 9. Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào không đúng ?

A. Nó được tiết ra bởi tuyến yên

B. Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

C. Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein

D. Kích thích sự phát triển của xương

Câu 10. Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào đúng ?

A. Nó được tiết ra bởi tuyến giáp

B. Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

C. Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp lipit

D. Kích thích sự phát triển của xương

Câu 11. Tuyến yên sản sinh ra các hormone

A. Hormone kích thích trứng, hormone tạo thể vàng.

B. Prôgestêron và Ơstrôgen

C. Hormone kích dục nhau thai Prôgestêron

D. Hormone kích nang trứng Ơstrôgen

Câu 12. Tuyến yên sản sinh ra các hormone:

A. Tiroxin.

B. Prôgestêron và Ơstrôgen.

C. Testosteron và Ơstrôgen.

D. FSH, LH, GH....

Câu 13. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hormone sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

Câu 14. Ở người trưởng thành nếu GH được tiết quả nhiều sẽ

A. làm cho xương dài ra và gây bệnh khổng lồ.

B. gây ra bệnh to đầu xương chi.

C. làm tăng sinh tế bào gây khối u.

D. làm rối loạn chức năng các tuyến nội tiết khác

Câu 15. Tirôxin được sản sinh ra ở:

A. Tuyến giáp.

B. Tuyến yên

C. Tinh hoàn

D. Buồng trứng

Câu 16. Hoocmôn tirôxin do:

A. tuyến yên tiết ra

B. tuyến giáp tiết ra

C. tinh hoàn tiết ra

D. buồng trứng tiết ra

Câu 17. Tirôxin có tác dụng

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

Câu 18. Tác dụng sinh lí của hoocmôn tirôxin là

A. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.

B. Kích thích phát triển xương ( xương dài ra và to lên).

C. Kích thích chuyển hóa ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

D. Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì.

Câu 19. Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp thường dẫn đến những hậu quả nào dưới đây:
I. Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn).
II. Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém.
III. Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng.
IV. Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thử cấp.

A. I; II

B. III; IV

C. II; III

D. IV; I

Câu 20. Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:

A. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

Câu 21. Không dùng muối iot cho trẻ em khi có biểu hiện

A. Bướu cổ kèm trí tuệ suy giảm

B. Chậm lớn, thân nhiệt thấp, nhịp tim chậm

C. Bướu cổ,mắt lồi, run chân tay

D. Chi ngắn (thấp, lùn) kèm theo đần độn và phù nề

Câu 22. Khi thức ăn, nước uống bị thiếu iôt thì trẻ em sẽ có biểu hiện

A. chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh kém, bướu cổ.

B. thở dồn dập, mắt lồi, trí thông minh kém.

C. lớn nhanh, trí thông minh bình thường

D. bệnh khổng lồ, trí tuệ kém.

Câu 23. Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì ?

A. Nòng nọc không lớn lên được

B. Nòng nọc không hình thành đuôi

C. Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được

D. Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch

Câu 24. Đề tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng tới quá trình biến thái của ếch, người ta làm thí nghiệm cho thêm hormone tiroxin của tuyến giáp vào môi trường nuôi nòng nọc thì thấy những con nòng nọc này nhanh chóng biến thành những con ếch bé xíu. Có thể kết luận là

A. Hormone tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào

B. Hormone tuyến giáp có tác dụng kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc

C. Tiroxin là hormone kích thích biến thái ở nòng nọc

D. Tiroxin kích thích quá trình lột xác

Câu 25. Testostêrôn được sinh sản ra ở:

A. Tuyến giáp

B. Tuyến yên

C. Tinh hoàn

D. Buồng trứng

Câu 26. Hoocmôn Testostêron do:

A. tuyến yên tiết ra

B. tuyến giáp tiết ra

C. buồng trứng tiết ra

D. tinh hoàn tiết r

Câu 27. Testostêrôn có vai trò

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

Câu 28. Testostêrôn có vai trò:

A. Tăng phát triển xương

B. Kích thích phân hoá tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

C. Tăng tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp.

D. Cả A, B và C.

Câu 29. Để nuôi gà trống thịt người ta thường "thiến" (cắt bỏ tinh hoàn) chúng ở giai đoạn còn non nhằm mục đích

A. Ngăn chúng không đi theo con mái nhà hàng xóm

B. Không cho chúng đạp mái để gà mái đẻ nhiều trứng hơn

C. Giảm tiêu tốn thức ăn cho chúng

D. Làm cho chúng lớn nhanh và mập lên

Câu 30. Gà trống sau khi bị thiến thường không có đặc điểm

A. phát triển mào và cựa, hình thành bộ lông sặc sỡ.

B. lớn nhanh, dễ béo.

C. mất bản năng sinh dục.

D. không biết gáy.

Câu 31. Ơstrôgen được sinh ra ở

A. Tuyến giáp.

B. Buồng trứng.

C. Tuyến yên

D. Tinh hoàn.

Câu 32. Hooc môn Ơstrôgen do

A. tuyến yên tiết ra

B. tuyến giáp tiết ra

C. tinh hoàn tiết ra

D. buồng trứng tiết ra

Câu 33. Ơstrôgen có vai trò:

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

Câu 34. Đặc điểm nào đây không thuộc tác dụng của ơstrogen ?

A. Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ cấp.

B. Phát triển mạnh cơ bắp.

C. Tăng phát triển xương

D. Kích thích phân hóa tế bào.

Câu 35. Ecđixơn được sinh ra ở:

A. Tuyến giáp

B. Tuyến trước ngực.

C. Tuyến yên.

D. Thể allata.

Câu 36. Hoocmon ecđixơn ở động vật không xương sống được sinh ra ở:

A. Tuyến giáp.

B. Tuyến yên.

C. Tuyến trước ngực.

D. Thể allata.

Câu 37. Ecđixơn có tác dụng:

A. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

B. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

C. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

D. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

Câu 38. Sâu không biến được thành nhộng và bướm là do thiếu hoocmon

A. ecđixơn.

B. ơstrogen.

C. testosteron.

D. tiroxin.

Câu 39. Trong quá trình biến thái của côn trùng, hormone ecdixon có tác động vào giai đoạn nào?

A. Chỉ trong giai đoạn phôi thai

B. Trong suốt giai đoạn hậu phôi

C. Chỉ ở giai đoạn ấu trùng

D. Chỉ trong giai đoạn sau ấu trùng

Câu 40. Nếu hormone ecdixon tiết ra quá nhiều thì sinh trưởng và phát triển ở ong sẽ?

A. Kéo dài giai đoạn ấu trùng

B. Rút ngắn các giai đoạn phát triển, ấu trùng biến thái sớm

C. Không thể biến đổi nhộng thành ong

D. Ong sẽ chết

Câu 41. Juvenin được sinh ra ở:

A. Tuyến giáp

B. Tuyến trước ngực

C. Tuyến yên.

D. Thể allata.

Câu 42. Hoocmon juvenin ở động vật không xương sống được sinh ra ở:

A. Thể allata.

B. Tuyến trước ngực.

C. Tuyến yên.

D. Tuyến giáp.

Câu 43. Juvenin có tác dụng

A. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

B. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

C. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

D. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

Câu 44. Juvenin có tác dụng:

A. Gây lột xác của sâu bướm

B. Ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

C. Kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

D. Cả A và B.

Câu 45. Nếu hormone juvenin tiết ra quá nhiều thì sinh trưởng và phát triển ở ong sẽ

A. Kéo dài giai đoạn ấu trùng

B. Rút ngắn giai đoạn ấu trùng và nhanh chóng chuyển sang giai đoạn nhộng

C. Không thể biến đổi nhộng thành ong

D. Rút ngắn giai đoạn nhộng

Câu 46. Trong quá trình biến thái của côn trùng, hormone juvenin có tác động vào giai đoạn nào?

A. Chỉ trong giai đoạn phôi

B. Trong suốt giai đoạn ấu trùng đến nhộng

C. Chỉ ở giai đoạn trưởng thành

D. Chỉ trong giai đoạn sau ấu trùng

Câu 47. Thể vàng sản sinh ra hormone:

A. FSH.

B. LH.

C. HCG.

D. Progesterol.

Câu 48. Hormone có vai trò duy trì niêm mạc dạ con dày, xốp đồng thời ức chế tuyến yên tiết FSH và LH là:

A. Ơstrogen.

B. HCG.

C. Progesterone

D. LH

Câu 49. Trong cơ chế điều hòa sinh trứng ở người, vùng dưới đồi tiết GnRH kích thích tuyến yên tiết các hoocmon FSH và LH có tác dụng kích thích buồng trứng làm cho trứng chín và rụng tạo thể vàng. Thể vàng tiết ra hoocmon progesterol và ơstrogen làm cho niêm mạc tử cung phát triển dày lên. Một trong những biện pháp tránh thai hiệu quả là uống thuốc tránh thai để ngăn trứng chín và rụng, viên thuốc tránh thai chứa loại hoocmon nào dưới đây?

A. LH

B. GnRH

C. FSH

D. Progesterol

Câu 50. Vào thời kì dậy thì của nam và nữ, hoocmôn nào được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và tâm sinh lí?

A. Vùng dưới đồi thông qua tuyến yên kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testosteron và kích thích buồng trứng tăng cường tiết ơstrôgen

B. Tuyến giáp kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường sản xuất hoocmôn testosteron và ơstrogen

C. Tuyến giáp và tuyến yên kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường tiết hoocmôn testosteron và ơstrôgen

D. Tuyến trên thận kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testosteron và kích thích buồng trứng tăng cường tiết ơstrôgen

Câu 51. Hai loại hooc môn điều hòa sự tạo thành các tính trạng sinh dục phụ thứ cấp là:

A. Ecđixơn và ơstrôgen

B. Ơstrôgen và testostêron

C. Testostêron và juvenin

D. GH và ecđixơn


ĐÁP ÁN

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu 1

A

Câu 27

A

Câu 2

A

Câu 28

D

Câu 3

D

Câu 29

D

Câu 4

A

Câu 30

A

Câu 5

C

Câu 31

B

Câu 6

D

Câu 32

D

Câu 7

A

Câu 33

C

Câu 8

D

Câu 34

A

Câu 9

B

Câu 35

B

Câu 10

D

Câu 36

C

Câu 11

A

Câu 37

C

Câu 12

D

Câu 38

A

Câu 13

C

Câu 39

B

Câu 14

B

Câu 40

B

Câu 15

A

Câu 41

D

Câu 16

B

Câu 42

A

Câu 17

B

Câu 43

B

Câu 18

C

Câu 44

D

Câu 19

A

Câu 45

A

Câu 20

D

Câu 46

B

Câu 21

C

Câu 47

D

Câu 22

A

Câu 48

C

Câu 23

C

Câu 49

D

Câu 24

C

Câu 50

A

Câu 25

C

Câu 51

B

Câu 26

D



Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn
Đọc tiếp:
Icon-Zalo Zalo Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Instagram Tiktok