Trắc Nghiệm Sinh Học 12- Bài 45 DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI VÀ HIỆU SUẤT SINH THÁI

Trắc Nghiệm Sinh Học 12- Bài 45 DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI VÀ HIỆU SUẤT SINH THÁI

Bài 45. DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI

VÀ HIỆU SUẤT SINH THÁI

Câu 1: Sản lưng sinh vật thứ cấp trong hệ sinh thái đưc to ra t

A. sinh vật phân huỷ.                                        B. sinh vật sản xuất.

C. sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ.        D. sinh vật tiêu thụ.

Câu : Phát biểu nào sau đây về sản lượng sinh vật là đúng?

A. Sản lượng sinh vật sơ cấp tinh phần còn li của sản lưng sơ cấp thô do thực vt tạo ra sau khi sử dụng một phần cho các hoạt động sống của mình.

B. Sản lượng sinh vật sơ cấp thô bằng hiệu số ca sản lượng sinh vật sơ cấp tinh và phần hô hấp của thực vật.

C. Sản lượng sinh vật sơ cấp được hình thành bởi các loài sinh vật dị dưng, chủ yếu là động vật.

D. Sản lượng sinh vật thứ cấp được hình thành bởi các loài sinh vật sản xuất, trước hết là thực vật và tảo.

Câu 3: Hiệu suất sinh thái là

A. tlệ phần trăm năng lượng chuyển hoá tmôi trường vào quần xã sinh vật trong hệ sinh thái.

B. tlệ phần trăm năng lượng bị tiêu hao (chủ yếu qua hô hấp) giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

C. tlệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

D. tlệ phần trăm chuyển hoá vật chất giữa các bậc dinh dưng trong hệ sinh thái.

u 4: Trong mt h sinh thái trên cạn, sản lưng sinh vt th cấp đưc hình thành bi nhóm sinh vật o sau đây?

A. Sinh vật phân giải, chủ yếu là nấm và vi khuẩn.

B. Sinh vật sản xuất, chủ yếu là thực vật.

C. Sinh vật dị dưng, ch yếu là đng vật.

D. Thực vật tự dưng, chủ yếu là thực vật có hoa.

Câu 5: Hiệu suất sinh thái là

A. t lệ phần trăm chuyển hoá năng lưng giữa các bậc dinh dưng.

B. t số sinh khối trung bình giữa các bậc dinh dưng.

C. hiệu số sinh khối trung bình của hai bậc dinh dưng liên tiếp.

D. hiệu số năng lưng giữa các bậc dinh dưng liên tiếp.

Câu 6 : Trong hệ sinh thái, tt cả các dạng năng lưng đưc sinh vật hấp thụ cuối cùng đều

A. chuyển cho các sinh vật phân giải.

B. sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vt.

C. chuyển đến bậc dinh dưng tiếp theo.

D. giải phóng vào không gian dưi dạng nhiệt ng.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ sinh thái?

A. Trong hệ sinh thái, năng lưng đưc sử dụng lại, còn vt chất thì không.

B. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưng trong hệ sinh thái là rất lớn.

C. Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưng cao nhất.

D. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dn qua mỗi bậc dinh dưỡng.

Câu 8: Trong các hệ sinh thái, khi chuyển t bậc dinh ỡng thấp lên bậc dinh ng cao liền kề, trung bình năng ng bị thất thoát ti 90%. Phần ln năng ng thất thoát đó bị tiêu hao

A. qua các chất thải (ở động vật qua phân c tiểu).

B. do hoạt động của nhóm sinh vt phân giải.

C. qua hấp (năng ợng tạo nhiệt, vận động thể,...).

D. do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rng lông, lột xác động vật).

Câu 9: Cho các hoạt động của con ngưi sau đây:

(1) Khai thác sử dụng hp các dạng tài nguyên khả năng tái sinh.

(2) Bảo tồn đa dạng sinh học.

(3) Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại trong nông nghiệp.

(4) Khai thác sử dụng trit để nguồn tài nguyên khoáng sản.

Giải pháp của phát triển bền vững các hoạt động

A. (2) (3).                B. (1) (2).                C. (1) (3).                D. (3) (4).

Câu 10: Trong hệ sinh thái, tt cả các dạng năng lượng sau khi đi qua chuỗi thức ăn đều được

A. tái sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật.

B. giải phóng vào không gian dưới dạng nhiệt.

C. trli môi trường ở dạng ban đu.

D. tích tụ ở sinh vật phân giải.


Câu 12: Trong hệ sinh thái, quá trình sử dụng năng lưng mt tri để tổng hp các cht hữu đưc thực hin bi nhóm

A. sinh vt sn xuất.                                          B. sinh vt phân giải.

C. sinh vt tiêu thụ bc 1.                                 D. sinh vt tiêu thụ bc 2.

Câu 13: Khi nói về sự trao đổi chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

 A. Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng thường rất lớn.

 B. Sinh vật ở mắt xích càng xa sinh vật sản xuất thì sinh khối trung bình càng lớn.

 C. Năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.

 D. Năng lượng chủ yếu mất đi qua bài tiết, một phần nhỏ mất đi do hô hấp.

Câu 14: Giải thích nào dưới đây không hợp v sự thất thoát ng lượng rt lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng?

A. Phần lớn năng lượng được tích vào sinh khối.

B. Phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, to nhiệt cho cơ thể.

C. Một phần năng lượng mất qua chất thải (phân, nước tiểu...).

D. Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (lá rụng, xác lột...).

Câu 15: Trong một hệ sinh thái,

A. năng lưng thất thoát qua mỗi bc dinh dưng của chuỗi thức ăn rt lớn.

B. sự biến đổi năng lưng diễn ra theo chu trình.

C. sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình.

D. năng lưng của sinh vật sản xut bao giờ cũng nhỏ hơn năng lưng của sinh vt tiêu thụ nó.

Câu 16: Đc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lưng trong hệ sinh thái?

A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong vic truyền năng lưng từ môi trưng vô sinh vào chu trình dinh dưng là các sinh vt phân giải như vi khun, nm.

B. Năng lưng đưc truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và đưc sử dụng trở lại.

C. mỗi bc dinh dưng, phần lớn năng lưng bị tiêu hao qua hô hấp, to nhiệt, chất thải,... ch có khoảng 10% năng lưng truyn lên bậc dinh dưỡng cao hơn.

D. Trong hệ sinh thái, năng lưng đưc truyền một chiều từ vi sinh vt qua các bậc dinh dưng ti sinh vật sản xuất ri trlại môi tng.

Câu 17: Những hoạt động nào sau đây của con ngưi là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?

(1) Bón pn, tưi nưc, diệt cỏ dại đối vi các hệ sinh thái nông nghiệp.

(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.

(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.

(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.

(5) Bảo vệ các loài thiên địch.

(6) Tăng cường sử dng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại.

Phương án đúng là:

A. (1), (2), (3), (4).      B. (2), (3), (4), (6).      C. (2), (4), (5), (6).      D. (1), (3), (4), (5).

Câu 18: Trong một hệ sinh thái,

A. năng lượng đưc truyn theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh ng ti môi trưng và đưc sinh vật sản xuất tái sử dụng.

B. năng lưng đưc truyn theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưng ti môi trưng không đưc tái sử dụng.

C. vật chất năng ng đưc truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh ng ti môi trưng và không được tái sử dụng.

D. vật chất năng ng đưc truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh ng ti môi trưng và đưc sinh vật sản xuất tái sử dụng.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sản ng sinh vật cấp tinh (sản lưng thực tế để nuôi các nhóm sinh vật dị ng)?

A. Những hệ sinh thái sức sản xuất cao nhất, tạo ra sản ng cấp tinh ln nhất các hoang mạc và vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ thấp.

B. Trong sinh quyển, tổng sản ng cấp tinh đưc hình thành trong các hệ sinh thái i nưc lớn hơn tổng sản ng sơ cp tinh đưc hình thành trong các hệ sinh thái trên cạn.

C. Sản lưng cấp tinh bằng sản lượng sơ cấp thô trừ đi phần hô hấp của thực vật.

D. Những hệ sinh thái như hồ nông, h cửa sông, rạn san rừng ẩm thưng xanh nhiệt đi thường có sản lưng cấp tinh thấp do có sức sản xuất thấp.

Câu 20: Giả sử năng lưng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong mt chuỗi thức ăn như sau: Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưng cấp 3 với bậc dinh ng cấp 2 giữa bc dinh ng cấp 4 với bc dinh dưng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lưt là:

A. 10% và 9%.             B. 12% và 10%.           C. 9% và 10%.             D. 10% và 12%.

Câu 21: Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái:

(1) Động vật ăn động vật.         (2) Động vật ăn thực vật.                 (3) Sinh vt sản xuất.

Sơ đ th hin đúng th t truyn của dòng năng lượng qua các bậc dinh dưỡng trong h sinh ti

A. (1) → (3) → (2).                                           B. (2) → (3) → (1).

C. (1) → (2) → (3).                                           D. (3) → (2) → (1).

Câu 22: mi bậc dinh dưỡng ca chuỗi thức ăn, năng lượng b tiêu hao nhiều nhất qua

A. quá trình bài tiết các chất thải.                    B. quá trình sinh tng hp các chất.

C. hoạt động hô hp.                                         D. hoạt động quang hợp.

Câu 23: Ở một vùng biển, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt 3 triệu kcal/m2/ngày. Tảo silic chỉ đồng hóa được 0,3% tổng năng lượng đó, giáp xác khai thác 40% năng lượng tích lũy trong tảo, cá ăn giáp xác khai thác được 0,15% năng lượng của giáp xác. Biết diện tích vùng biển là 105 m2. Tính theo lí thuyết, năng lượng tích lũy trong cá là

A. 54.104 kcal.             B. 9.108 kcal.               C. 36.107 kcal.             D. 3.108 kcal.


DOWNLOAD FILE:

 

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn
Đọc tiếp:
Icon-Zalo Zalo Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Instagram Tiktok